Nghĩa tiếng Việt
- Roi da (ở nước Nga xưa).danh từ
- Đánh bằng roi da, quất bằng roi da.động từ
Ví dụ
-
The rider carried a knout at his belt.
-
He did not knout the horse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép