TanroDictionary Sổ từ

knowable

/ˈnoʊəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể biết được.tính từ
  2. Có thể nhận thức được; có thể nhận ra được.tính từ

Ví dụ

  1. The truth is knowable with enough research.

  2. The pattern is knowable after careful study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép