Nghĩa tiếng Việt
- Có thể biết được.tính từ
- Có thể nhận thức được; có thể nhận ra được.tính từ
Ví dụ
-
The truth is knowable with enough research.
-
The pattern is knowable after careful study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép