Nghĩa tiếng Việt
- Chủ tâm, cố ý, có dụng ý.D
- Hiểu biết.D
- Tính khôn, ranh mãnh.D
Tiếng Nhật
- 見す見すみすみすngay trước mắt, đành bất lực, biết mà vẫn để
Ví dụ
-
She knowingli broke the rule.
-
He nodded knowingli at my answer.
-
She smiled knowingli after the joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép