Nghĩa tiếng Việt
- Biết; hiểu biết.động từ
- Biết, nhận biết; phân biệt được.động từ
- Biết, quen biết.động từ
- biết, biết tin, biết rõ về.động từ
- Đã biết mùi, đã trải qua.động từ
- Đã ăn nằm với (một người đàn bà).động từ
- To be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết.danh từ
Ví dụ
-
We have known the teacher for years.
-
I known his face, but not his name.
-
They have known each other since school.
-
She known about the problem for weeks.
-
He has known hard days before.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép