TanroDictionary Sổ từ

knuckleduster

/ˈnʌkldʌstə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả đấm sắt (để đánh nhau).danh từ

Ví dụ

  1. He kept a knuckleduster hidden in his bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép