TanroDictionary Sổ từ

knuckling

/nˈʌklɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knuckle.động từ

Ví dụ

  1. Knuckling through the work took effort.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép