TanroDictionary Sổ từ

knurled

/ˈnɜːəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khía, có những cục nổi tròn (ở kim loại).tính từ

Ví dụ

  1. The knurled knob was easy to grip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép