Nghĩa tiếng Việt
- Đầu mấu, mắt (cây).danh từ
- Quả bóng gỗ (trong một số trò chơi).danh từ
Ví dụ
-
A knurr grew on the old branch.
-
They used a knurr in the old game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép