TanroDictionary Sổ từ

kodak

/ˈkoʊˌdæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy ảnh cô đắc.danh từ
  2. Hình chụp.danh từ
  3. Chụp bằng máy cô đắc.động từ
  4. Chụp nhanh, ghi nhanh.động từ

Ví dụ

  1. He bought a kodak for the trip.

  2. She kept the kodak in a small album.

  3. He will kodak the children at the park.

  4. Please kodak the scene before it changes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép