Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn ấn Độ (thịt hoặc rau băm viên trán).danh từ
Ví dụ
-
She made kofta with rice and herbs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒftə/
She made kofta with rice and herbs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép