TanroDictionary Sổ từ

kohl

/kəʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phấn côn (một thứ phấn đen đánh mi mắt của người A-rập).danh từ

Ví dụ

  1. She lined her eyes with kohl before the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép