Nghĩa tiếng Việt
- Nông trường tập thể.danh từ
Ví dụ
-
The kolkhoz shared tools and land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɑːlˈkɔz/
The kolkhoz shared tools and land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép