TanroDictionary Sổ từ

komsomol

/ˈkɑːmsəˌmɔl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoàn thanh niên cộng sản; đoàn thanh niên kônxômôn.danh từ

Ví dụ

  1. The komsomol met after school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép