Nghĩa tiếng Việt
- Linh dương cuddu (Nam-phi).danh từ
Ví dụ
-
We saw a koodoo near the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkuːˌdəʊ/
We saw a koodoo near the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép