Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) lập dị, gàn.tính từ
Ví dụ
-
Her kookie laugh made the class giggle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈuːki/
Her kookie laugh made the class giggle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép