Nghĩa tiếng Việt
- Kinh co-ran; trong kinh co-ran.tính từ
Ví dụ
-
The teacher explained a koranic verse in context.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈrænɪk/
The teacher explained a koranic verse in context.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép