TanroDictionary Sổ từ

korean

/kəˈriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triều tiên.tính từ
  2. Người Triều tiên.danh từ
  3. Tiếng Triều tiên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He bought a korean cookbook.

  2. The korean studied late into the night.

  3. She is learning korean with an ape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép