TanroDictionary Sổ từ

koruna

/ˈkɔrəˌnɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng curon của Cộng hòa Séc.danh từ
  2. Đơn vị tiền tệ của Slovakia.danh từ

Ví dụ

  1. She paid with a koruna at the market.

  2. The ticket cost ten koruna.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép