Nghĩa tiếng Việt
- Phục vụ cho chế độ ăn kiêng.tính từ
- Chính đáng, đàng hoàng.tính từ
Ví dụ
-
This food is kosher and meets the rules.
-
The deal looked kosher to everyone there.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép