TanroDictionary Sổ từ

koskas

/ˈkəʊskəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tủ đựng thức ăn; cái chạn.danh từ

Ví dụ

  1. The snacks were kept in the koskas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép