Nghĩa tiếng Việt
- Tủ đựng thức ăn; cái chạn.danh từ
Ví dụ
-
The snacks were kept in the koskas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊskəs/
The snacks were kept in the koskas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép