TanroDictionary Sổ từ

kotow

/ˈkoʊˈtaʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quỳ lạy, sự cúi lạy sát đất, sự khấu đầu lạy tạ.danh từ
  2. Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.danh từ
  3. Quỳ lạy, cúi lạy sát đất, khấu đầu lạy tạ.động từ
  4. Khúm núm, quỵ luỵ.động từ

Ví dụ

  1. He made a kotow before the elder.

  2. Her kotow at work felt too eager.

  3. He had to kotow before the king.

  4. She refused to kotow to unfair rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép