TanroDictionary Sổ từ

koumis

/ˈkuːmiːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu cu - mit (chế bằng sữa ngựa).danh từ

Ví dụ

  1. He ordered koumis with his meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép