Nghĩa tiếng Việt
- Rượu cu - mit (chế bằng sữa ngựa).danh từ
Ví dụ
-
He ordered koumis with his meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkuːmiːz/
He ordered koumis with his meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép