TanroDictionary Sổ từ

kowhai

/ˈkoʊfaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi hoa vàng.danh từ

Ví dụ

  1. The kowhai bush turned bright yellow in spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép