Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kowtowđộng từ
Ví dụ
-
He kowtowed to the older students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈaʊtaʊd/
He kowtowed to the older students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép