Nghĩa tiếng Việt
- Kílômet/giờ (kilometre per hour).X
Ví dụ
-
He used kph in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkeɪ piː ˈeɪtʃ/
He used kph in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép