Nghĩa tiếng Việt
- Làng có rào quanh (của thổ dân.danh từ
- Khu đất chăn nuôi có rào.danh từ
Ví dụ
-
The animals stayed inside the kraal at night.
-
The kraal kept the goats safe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép