Nghĩa tiếng Việt
- Giấy gói hàng loại dày ((cũng) kraft paper).danh từ
Ví dụ
-
She wrapped the book in kraft paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrɑːft/
She wrapped the book in kraft paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép