TanroDictionary Sổ từ

kraft

/ˈkrɑːft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy gói hàng loại dày ((cũng) kraft paper).danh từ

Ví dụ

  1. She wrapped the book in kraft paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép