TanroDictionary Sổ từ

kraken

/ˈkrɑːkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài thuỷ quái (ở Na-uy).danh từ

Ví dụ

  1. Sailors told stories about a giant kraken.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép