Nghĩa tiếng Việt
- Dao găm của người Mã Lai.danh từ
Ví dụ
-
He bought a kris from a small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kriːs/
He bought a kris from a small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép