TanroDictionary Sổ từ

krona

/ˈkrəʊnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng cuaron (tiền Thụy Điển).danh từ
  2. Đồng cuaron (tiền Iceland).danh từ

Ví dụ

  1. She paid with a krona at the market.

  2. He kept one krona in his pocket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép