Nghĩa tiếng Việt
- Đồng cuaron (tiền Thụy Điển).danh từ
- Đồng cuaron (tiền Iceland).danh từ
Ví dụ
-
She paid with a krona at the market.
-
He kept one krona in his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép