TanroDictionary Sổ từ

krone

/ˈkrəʊnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng curon (bằng bạc ở Đan mạch, Na uy, Thuỵ điển, Aó; bằng vàng ở Đức xưa, giá trị là 10 mác).danh từ

Ví dụ

  1. The price was marked in krone on the sign.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép