TanroDictionary Sổ từ

krummhorn

/ˈkrʌmhɔːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại sáo, kèn thời Trung Cổ.danh từ

Ví dụ

  1. The band used a krummhorn in the song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép