Nghĩa tiếng Việt
- Loại sáo, kèn thời Trung Cổ.danh từ
Ví dụ
-
The band used a krummhorn in the song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkrʌmhɔːn/
The band used a krummhorn in the song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép