TanroDictionary Sổ từ

kufic

/ˈkjuːfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng mẫu tự sơ khai của A Rập (trong chữ viết trang trí).danh từ
  2. Thuộc, ở trong bảng văn, lời viết.tính từ

Ví dụ

  1. The ornament was written in kufic script.

  2. The kufic letters filled the carved stone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép