Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của kukridanh từ
Ví dụ
-
The kukris hung above the fireplace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkuːkrəs/
The kukris hung above the fireplace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép