TanroDictionary Sổ từ

kultur

/kʊlˈtʊr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết hoa văn hoá.danh từ
  2. Văn hoá Đức (nhấn mạnh sự phục tùng của cá nhân đối với quốc gia).danh từ

Ví dụ

  1. The book praised kultur and shared values.

  2. The lesson discussed German kultur in history.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép