TanroDictionary Sổ từ

kurdish

/ˈkʊrˌdɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Kurd chỉ thuộc vềtính từ
  2. Tiếng Iran của người Kurd.danh từ

Ví dụ

  1. The entry kurdish points to Kurd chỉ thuộc về.

  2. He speaks kurdish at home with his family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép