Nghĩa tiếng Việt
- Xem Kurd chỉ thuộc vềtính từ
- Tiếng Iran của người Kurd.danh từ
Ví dụ
-
The entry kurdish points to Kurd chỉ thuộc về.
-
He speaks kurdish at home with his family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép