TanroDictionary Sổ từ

kurdistan

/ˌkʊrdəˈstæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm thảm do người Kurd dệt (nổi tiếng vì màu sắc đẹp và bền).danh từ

Ví dụ

  1. She bought a colorful kurdistan for the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép