Nghĩa tiếng Việt
- Tấm thảm do người Kurd dệt (nổi tiếng vì màu sắc đẹp và bền).danh từ
Ví dụ
-
She bought a colorful kurdistan for the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkʊrdəˈstæn/
She bought a colorful kurdistan for the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép