TanroDictionary Sổ từ

kurgan

/kʊrˈɡɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một thời tiền sử (ở Đông Âu đặc biệt ở miền nam nước Nga).danh từ

Ví dụ

  1. The old kurgan stood on the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép