Nghĩa tiếng Việt
- Một thời tiền sử (ở Đông Âu đặc biệt ở miền nam nước Nga).danh từ
Ví dụ
-
The old kurgan stood on the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kʊrˈɡɑːn/
The old kurgan stood on the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép