Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kvetchđộng từ
Ví dụ
-
She kvetched about the long line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kvetʃt/
She kvetched about the long line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép