TanroDictionary Sổ từ

kyanization

/ˌkaɪənəˈzeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép xử lý (gỗ) bằng thuỷ ngân clorua (để chống mốc).danh từ

Ví dụ

  1. Kyanization helps protect the planks from mold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép