Nghĩa tiếng Việt
- Con kỳ lân.danh từ
Ví dụ
-
The child drew a kylin with a long horn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪlɪn/
The child drew a kylin with a long horn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép