TanroDictionary Sổ từ

kymogram

/ˈkɑɪməˌɡræm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản ghi bằng máy ghi sóng.danh từ

Ví dụ

  1. The lab printed a kymogram of the motion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép