TanroDictionary Sổ từ

kyphos

/ˈkɪfəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bướu gù.danh từ

Ví dụ

  1. The old story described a kyphos on his back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép