Nghĩa tiếng Việt
- Gù.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed kyphotic all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɪˈpɑːtɪk/
His voice stayed kyphotic all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép