TanroDictionary Sổ từ

kyphotic

/kɪˈpɑːtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gù.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed kyphotic all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép