Nghĩa tiếng Việt
- Một Quốc gia của Trung Á, giáp với Kazakhstan, Uzbekistan, Tajikistan và Trung Quốc. Tên chính thức: Cộng hòa Kyrgyzstan. Thủ đô: Bishkek.danh từ
Ví dụ
-
Kyrgyzstan has beautiful mountain valleys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép