Nghĩa tiếng Việt
- Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có.động từ
- Dùng công sức vào những việc thuộc một nghề nào đó để sinh sống, nói chung.động từ
- Dùng công sức vào những việc, có thể rất khác nhau, nhằm một mục đích nhất định nào đó.động từ
- Tổ chức, tiến hành một việc có tính chất trọng thể.động từ
- Từ biểu đạt một hành vi thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn uống, nghỉ ngơi, giải trí, mà nội dung cụ thể tuỳ theo nghĩa của bổ ngữ đứng sau.động từ
- Làm những việc thuộc nhiệm vụ hoặc quyền hạn gắn với một tư cách, địa vị, chức vụ nào đó, nói chung.động từ
- Có tác dụng hoặc dùng như là, coi như là.động từ
- Là nguyên nhân trực tiếp gây ra, tạo ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Làm nhà.
-
Chim làm tổ.
-
Làm cơm.
-
Làm thí nghiệm.
-
Làm thơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép