TanroDictionary Sổ từ

làng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến.danh từ
  2. . Những người cùng một nghề, một việc nào đó (nói tổng quát).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Luỹ tre quanh làng.

  2. Người cùng làng.

  3. Phép vua thua lệ làng (tục ngữ).

  4. Làng báo.

  5. Làng thơ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép