Nghĩa tiếng Việt
- Vải nhẵn bóng.danh từ
- Nhẵn, bóng loáng.tính từ い
- Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp.động từ
- Phủ đều lên bề mặt và xoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng.động từ
- Tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng.động từ
Tiếng Nhật
- つるつるnhẵn bóng, láng
Ví dụ
-
Quần láng đen.
-
Giày mới đánh xi đen láng .
-
Tóc láng mượt.
-
Bỗng nhiên xe láng sang bên phải.
-
Nền nhà láng xi măng .
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép