TanroDictionary Sổ từ

láng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải nhẵn bóng.danh từ
  2. Nhẵn, bóng loáng.tính từ い
  3. Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp.động từ
  4. Phủ đều lên bề mặt và xoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng.động từ
  5. Tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Quần láng đen.

  2. Giày mới đánh xi đen láng .

  3. Tóc láng mượt.

  4. Bỗng nhiên xe láng sang bên phải.

  5. Nền nhà láng xi măng .

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép