Nghĩa tiếng Việt
- Bọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác.danh từ
- Lâu nói chung (thường dùng với ý phủ định).tính từ い
Ví dụ
-
Một lũ lâu la kéo đến .
-
Nhân rày có đảng lâu la,.
-
Mới đầu tháng chứ đã lâu la gì .
-
Chẳng cần lâu la gì anh cũng hiểu được cái điều mà hầu như anh đã quên đi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép