TanroDictionary Sổ từ

lâu la

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác.danh từ
  2. Lâu nói chung (thường dùng với ý phủ định).tính từ い

Ví dụ

  1. Một lũ lâu la kéo đến .

  2. Nhân rày có đảng lâu la,.

  3. Mới đầu tháng chứ đã lâu la gì .

  4. Chẳng cần lâu la gì anh cũng hiểu được cái điều mà hầu như anh đã quên đi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép