Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Kim la bàn lúc nào cũng chỉ hướng bắc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép